Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ thẩm mỹ
7420207 |
15.00 | ĐT THPT | A02, B00, B08, X14, X66 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 2 |
Công nghệ thẩm mỹ
7420207 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, D01, X01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |