Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)
7860114_Nam_B |
24.48 | ĐT THPT | A00, A01, X26, X27, X28 |
Học viện An ninh Nhân dân
Mã trường: ANH |
|
| 2 |
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)
7860114_Nam_N |
20.63 | ĐT THPT | A00, A01, X26, X27, X28 |
Học viện An ninh Nhân dân
Mã trường: ANH |
|
| 3 |
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
7860114_Nu_B |
24.69 | ĐT THPT | A00, A01, X26, X27, X28 |
Học viện An ninh Nhân dân
Mã trường: ANH |
|
| 4 |
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)
7860114_Nu_N |
24.15 | ĐT THPT | A00, A01, X26, X27, X28 |
Học viện An ninh Nhân dân
Mã trường: ANH |