Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc)
7860207_B |
22.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01 |
Trường Sĩ quan Đặc công
Mã trường: DCH |
|
| 2 |
Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam)
7860207_N |
21.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01 |
Trường Sĩ quan Đặc công
Mã trường: DCH |