Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Sĩ quan Không quân
Mã trường: KGH |
Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự)
7860203_PCQS_B |
- |
ĐT THPT
|
22.35
(ĐT THPT)
|
| 2 |
Sĩ quan Không quân
Mã trường: KGH |
Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự)
7860203_PCQS_N |
- |
ĐT THPT
|
22.35
(ĐT THPT)
|
| 3 |
Sĩ quan Không quân
Mã trường: KGH |
Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Bắc
7860203_NL_B |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
16.85
(ĐT THPT)
71.00
(ĐGNL HN)
565.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Sĩ quan Không quân
Mã trường: KGH |
Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Nam
7860203_NL_N |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
16.85
(ĐT THPT)
71.00
(ĐGNL HN)
565.00
(ĐGNL HCM)
|