Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
7840101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
25.78
(ĐT THPT)
27.18
(Học Bạ)
867.71
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
7840101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
|
24.99
(ĐT THPT)
26.65
(Học Bạ)
87.82
(ĐGNL HN)
|
| 3 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7840101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7840101C1 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 5 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7840101C2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|