Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
7580109 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTN |
|
| 2 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
QHT95 |
22.90 | ĐT THPT | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 3 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
7580109 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |