Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Xây dựng Cầu – đường sắt
GTADCDS2 |
- |
Học Bạ
|
20.00
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Quản lý và điều hành vận tải đường sắt
GTADCVS2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
18.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
63.00
(ĐGNL HN)
44.05
(ĐGTD BK)
13.25
(ĐGNL SPHN)
|
| 3 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Đường sắt tốc độ cao
GTADCHS2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
16.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
56.75
(ĐGNL HN)
40.18
(ĐGTD BK)
10.95
(ĐGNL SPHN)
|
| 4 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)
GTADCHSA2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
18.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
63.00
(ĐGNL HN)
44.05
(ĐGTD BK)
13.25
(ĐGNL SPHN)
|