Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng
7580201_1 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, C01, X06, X07 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 2 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
7580204 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 3 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
7580201_1 |
18.35 | ĐT THPT | A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
Đại học Kiến trúc Hà Nội
Mã trường: KTA |