Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
TLA110 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.00
(ĐT THPT)
23.93
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
GTADCXQ2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
|
19.00
(ĐT THPT)
22.00
(Học Bạ)
66.00
(ĐGNL HN)
46.00
(ĐGTD BK)
13.43
(ĐGNL SPHN)
|
| 3 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
GTADCKQ2 |
- |
ĐT THPT
|
16.00
(ĐT THPT)
|