Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CT TC Tài chính - Ngân hàng
TCHH1.1 |
26.36 | ĐT THPT | A00 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 2 |
CT TC Tài chính - Ngân hàng
TCHH1.1 |
25.36 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 3 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
7340201Q |
28.09 | ĐT THPT | D01, D07, A01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 4 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
7340201Q |
28.59 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 5 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
7340201Q |
28.34 | ĐT THPT | C02, A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |