Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Truyền thông quốc tế
HQT05 |
25.90 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D14, D15, DD2 |
Học viện Ngoại giao
Mã trường: HQT |
|
| 2 |
Truyền thông quốc tế
7320107 |
36.00 | ĐT THPT | D01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 3 |
Truyền thông quốc tế
7320107 |
36.75 | ĐT THPT | D14 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 4 |
Truyền thông quốc tế
7320107 |
37.00 | ĐT THPT | X78 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 5 |
Truyền thông quốc tế
7320107 |
36.50 | ĐT THPT | X79 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |