Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
7810103-TA |
19.50 | ĐT THPT | A00, C00, C04, D01, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 2 |
Quản trị du lịch và khách sạn
7810104 |
21.50 | ĐT THPT | A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 |
Trường Du lịch - Đại học Huế
Mã trường: DHD |
|
| 3 |
Kinh doanh Du lịch số
FTS3 |
19.00 | ĐT THPT | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 4 |
Quản trị du lịch
BUS03 |
23.53 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |