Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản trị An ninh phi truyền thống
7340401 |
19.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHD |
|
| 2 |
Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực)
7340401 |
16.25 | ĐT THPT | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
|
| 3 |
Khoa học quản lý
7340401 |
26.06 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |