Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ thuật hạt nhân
7520402 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, X06, X07 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
QHT05 |
23.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 3 |
Kỹ thuật hạt nhân
7520402 |
25.70 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 4 |
Kỹ thuật hạt nhân
7520402 |
25.95 | ĐT THPT | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 5 |
Kỹ thuật hạt nhân
7520402 |
24.70 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 6 |
Kỹ thuật hạt nhân
PH2 |
25.07 | ĐT THPT | A00, A01, A02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 7 |
Kỹ thuật hạt nhân
PH2 |
25.07 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |