Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510801V |
21.32 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 2 |
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510801V |
23.48 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 3 |
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510801V |
22.10 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 4 |
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510801V |
23.08 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |