Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Luật kinh doanh
D132 |
23.00 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 2 |
Luật kinh doanh
D132 |
23.75 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 3 |
Luật kinh doanh
D132 |
23.29 | ĐT THPT | C03 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 4 |
Luật kinh doanh
D132 |
23.31 | ĐT THPT | C04 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 5 |
Luật kinh doanh
D132 |
23.44 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 6 |
Luật Kinh doanh
7380110 |
23.72 | ĐT THPT | C03, A07, A01, D01, D14, D15 |
Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHL |
|
| 7 |
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
LAWH2.1 |
25.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 8 |
Luật kinh doanh
POHE4 |
25.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |