Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường: BVH |
Công nghệ đa phương tiện
7329001 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
Ưu Tiên
CCQT
Học Bạ
Thi Riêng
|
24.00
(ĐT THPT)
92.71
(ĐGNL HN)
836.29
(ĐGNL HCM)
66.53
(ĐGTD BK)
26.86
(Kết Hợp)
21.14
(ĐGNL SPHN)
53.21
(Ưu Tiên)
28.57
(CCQT)
1278.57
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Công nghệ đa phương tiện
7329001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
24.75
(ĐT THPT)
28.66
(Học Bạ)
|
| 3 |
Đại học Hòa Bình
Mã trường: ETU |
Công nghệ đa phương tiện
7329001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
17.50
(ĐT THPT)
17.00
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Công nghệ đa phương tiện
7320113 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
24.91
(ĐT THPT)
27.95
(Học Bạ)
16.61
(ĐGTD BK)
26.46
(Kết Hợp)
|
| 5 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường: BVH |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
7329001_GAM |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
Ưu Tiên
CCQT
|
23.48
(ĐT THPT)
90.94
(ĐGNL HN)
815.24
(ĐGNL HCM)
65.38
(ĐGTD BK)
26.49
(Kết Hợp)
20.49
(ĐGNL SPHN)
42.50
(Ưu Tiên)
27.98
(CCQT)
1249.20
(CCQT)
|
| 6 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường: BVH |
Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia)
7329001_LK |
- |
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
|
16.60
(ĐGNL HN)
16.60
(ĐGTD BK)
24.30
(Kết Hợp)
|
| 7 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Công nghệ đa phương tiện
74802012 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
|
22.25
(ĐT THPT)
22.25
(Học Bạ)
53.00
(ĐGTD BK)
|