86 lượt search
Công nghệ đa phương tiện

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001 5.0 86 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Công nghệ đa phương tiện

7329001

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT Học Bạ Thi Riêng
24.00 (ĐT THPT)
92.71 (ĐGNL HN)
836.29 (ĐGNL HCM)
66.53 (ĐGTD BK)
26.86 (Kết Hợp)
21.14 (ĐGNL SPHN)
53.21 (Ưu Tiên)
28.57 (CCQT)
1278.57 (CCQT)
2 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Công nghệ đa phương tiện

7329001

-
ĐT THPT Học Bạ
24.75 (ĐT THPT)
28.66 (Học Bạ)
3 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Công nghệ đa phương tiện

7329001

-
ĐT THPT Học Bạ
17.50 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
4 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Công nghệ đa phương tiện

7320113

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp
24.91 (ĐT THPT)
27.95 (Học Bạ)
16.61 (ĐGTD BK)
26.46 (Kết Hợp)
5 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

7329001_GAM

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT
23.48 (ĐT THPT)
90.94 (ĐGNL HN)
815.24 (ĐGNL HCM)
65.38 (ĐGTD BK)
26.49 (Kết Hợp)
20.49 (ĐGNL SPHN)
42.50 (Ưu Tiên)
27.98 (CCQT)
1249.20 (CCQT)
6 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia)

7329001_LK

-
ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
16.60 (ĐGNL HN)
16.60 (ĐGTD BK)
24.30 (Kết Hợp)
7 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Công nghệ đa phương tiện

74802012

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.25 (ĐT THPT)
22.25 (Học Bạ)
53.00 (ĐGTD BK)