Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đạo diễn sân khấu
7210227 |
25.50 | ĐT THPT | S00 |
Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP.HCM
Mã trường: DSD |
|
| 2 |
Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình
7210235 |
28.00 | ĐT THPT | S00 |
Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP.HCM
Mã trường: DSD |
|
| 3 |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
7210235 |
18.00 | ĐT THPT | S00 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 4 |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
7210235 |
17.00 | ĐT THPT | M20, M21 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
|
| 5 |
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình
7210235 |
15.00 | ĐT THPT | A00, D01, C16, X01, X70, X74 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |