Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin
7480201_02 |
25.35 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 2 |
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
7480201_02 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |