Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý thủy sản
7620305 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 2 |
Quản lý thuỷ sản
7620305 |
18.87 | ĐT THPT | B03, C02, X02, X03, X04, D01 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 3 |
Quản lý thuỷ sản
7620305 |
20.00 | ĐT THPT | (TOáN, VăN, ANH, SINH) |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 4 |
Quản lý thủy sản
7620305 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X21 |
Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Mã trường: DHL |