39 lượt search
Kỹ nghệ gỗ và nội thất

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

Mã ngành: 7549002 5.0 39 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7549002V

21.10 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

2 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7549002V

22.08 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

3 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7549002V

20.32 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

4 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7549002V

22.48 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK