Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7549002V |
21.10 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 2 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7549002V |
22.08 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 3 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7549002V |
20.32 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 4 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
7549002V |
22.48 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |