Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kinh tế chính trị
7310102 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
|
| 2 |
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
KTCH2.1 |
24.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 3 |
Kinh tế chính trị - tài chính
7310102 |
24.92 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
|
| 4 |
Kinh tế chính trị
7310102 |
24.32 | ĐT THPT | D01, X02 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 5 |
Kinh tế chính trị
7310102 |
24.82 | ĐT THPT | C03, X01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |