Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Nhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạch
7520207_NN |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
25.90
(ĐT THPT)
910.00
(ĐGNL HCM)
9.10
(Ưu Tiên)
8.80
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
Mã trường: QSC |
Thiết kế vi mạch
75202a1 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
|
26.50
(ĐT THPT)
910.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSB |
Thiết kế Vi mạch (Ngành mới)
258 |
- |
Kết Hợp
|
83.09
(Kết Hợp)
|
| 4 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Thiết kế vi mạch
75202a1 |
- |
ĐT THPT
|
28.27
(ĐT THPT)
27.61
(ĐT THPT)
27.77
(ĐT THPT)
27.36
(ĐT THPT)
|
| 5 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)
7510302KTVM |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
28.65
(ĐT THPT)
29.63
(ĐT THPT)
27.87
(ĐT THPT)
29.93
(ĐT THPT)
28.65
(Học Bạ)
28.65
(Học Bạ)
1028.00
(ĐGNL HCM)
1028.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
Mã trường: QSC |
Thiết kế Vi mạch
752020A1 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
CCQT
|
27.00
(ĐT THPT)
984.00
(ĐGNL HCM)
28.80
(Ưu Tiên)
28.80
(Ưu Tiên)
29.00
(CCQT)
1344.00
(CCQT)
|