Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Digital Marketing
7340114 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
|
| 2 |
Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
7340115C3 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 3 |
CT ĐHNNQT Marketing số
MKTH2.1 |
27.15 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 4 |
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)
7340115QT11.02 |
23.44 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
|
| 5 |
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
7340115_417 |
27.54 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 6 |
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
7340115_417 |
26.50 | ĐT THPT | D01, D07, X25, X26 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 7 |
Digital Marketing
7340114 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
|
| 8 |
Digital Marketing
7340114 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
|
| 9 |
Digital Marketing - CT CLC3
7340115_CLC3 |
26.42 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |