Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Thời trang và sáng tạo
7210407A |
22.95 | ĐT THPT | H01, H06, H10, H11 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 2 |
Thời trang và sáng tạo
7210407A |
22.45 | ĐT THPT | H04 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 3 |
Thời trang và sáng tạo
7210407A |
23.45 | ĐT THPT | H08, H09 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 4 |
Thiết kế nội thất bền vững
7210407B |
22.98 | ĐT THPT | H01, H06, H10, H11 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 5 |
Thiết kế nội thất bền vững
7210407B |
22.48 | ĐT THPT | H04 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 6 |
Thiết kế nội thất bền vững
7210407B |
23.48 | ĐT THPT | H08, H09 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 7 |
Đồ họa công nghệ số
7210407C |
23.91 | ĐT THPT | H04 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 8 |
Đồ họa công nghệ số
7210407C |
24.91 | ĐT THPT | H08, H09 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 9 |
Đồ họa công nghệ số
7210407C |
24.41 | ĐT THPT | H01, H06, H10, H11 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |