Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý giải trí và sự kiện
7349002 |
25.85 | ĐT THPT | C01, C02 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 2 |
Quản lý giải trí và sự kiện
7349002 |
25.60 | ĐT THPT | D14, D15, D19, D20, D29, D30, D39, D40, D44, D45, D64, D65, X25, X33, X37 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 3 |
Quản lý giải trí và sự kiện
7349002 |
24.10 | ĐT THPT | D01, D03, D04, D09, D10 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 4 |
Quản lý giải trí và sự kiện
7349002 |
26.10 | ĐT THPT | A00, C03, C04, X01, X78, X86, X90 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 5 |
Quản lý giải trí và sự kiện
7349002 |
24.60 | ĐT THPT | A01 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |
|
| 6 |
Quản lý giải trí và sự kiện
7349002 |
27.10 | ĐT THPT | C00 |
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHK |