Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
7340115-TA |
19.50 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 2 |
Quản lý kinh doanh và Marketing
A403 |
21.19 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 3 |
Quản lý kinh doanh và Marketing
A403 |
21.21 | ĐT THPT | D15 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 4 |
Quản lý kinh doanh và Marketing
A403 |
20.75 | ĐT THPT | A01, D01 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 5 |
Quản lý kinh doanh và Marketing
A403 |
20.63 | ĐT THPT | D09 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |
|
| 6 |
Quản lý kinh doanh và Marketing
A403 |
20.66 | ĐT THPT | D10 |
Đại học Hàng hải Việt Nam
Mã trường: HHA |