Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
7140214 |
21.44 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06, X10, X26 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
|
| 2 |
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
7140215 |
23.84 | ĐT THPT | A01, B00, D08, X12, X28, X16 |
Đại học Nông Lâm TP. HCM
Mã trường: NLS |