Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)
7520120_B |
26.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |
|
| 2 |
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam)
7520120_N |
25.17 | ĐT THPT | A00, A01, C01 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |