Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
7580201_02 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 |
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT |
|
| 2 |
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình
7580201_02 |
23.25 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, X06 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 3 |
Địa tin học
7480206 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |