Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)
7340101_20 |
20.25 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
|
| 2 |
Kinh doanh số
GTADCKS2 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |