A. Điểm chuẩn Đại học Trần Quốc Tuấn 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 24.45 | TS nam miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.80 |
B. Điểm chuẩn Đại học Trần Quốc Tuấn 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | A00; A01 | 26.907 |
C. Điểm chuẩn Đại học Trần Quốc Tuấn 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 15.25 |
D. Điểm chuẩn Đại học Trần Quốc Tuấn 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | 15.25 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Trần Quốc Tuấn mới nhất: