I. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Pháo Binh năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc) | A00; A01; C01 | 24.4 | |
| 2 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam) | A00; A01; C01 | 22.25 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc) | 95 | ||
| 2 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam) | 87 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc) | 855 | ||
| 2 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam) | 770 |
II. So sánh điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Pháo Binh 3 năm gần nhất
III. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực
Xem thêm bài viết về trường Sĩ quan Pháo binh mới nhất: