401 lượt search
Kế toán

Kế toán

Mã ngành: 7340301 5.0 401 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kế toán

7340301

16.00 ĐT THPT C00, X01 Đại học Tài chính - Kế toán

Mã trường: DKQ

2 Kế toán

7340301DKD

20.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

3 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

4 Kế toán định hướng ACCA

7340301

18.00 ĐT THPT - Đại học Công nghệ Đông Á

Mã trường: DDA

5 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

6 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, X78 Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Mã trường: DVB

7 Kế toán

7340301

16.00 ĐT THPT X25, X02, D01, X53 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

8 Kế toán (CS Nam Định)

7340301DKD

20.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

9 Kế toán (CS Hà Nội)

7340301DKK

23.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

10 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C14, D01, D66, D84 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

11 Kế toán

7340301

17.00 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

12 Kế toán

7340301

25.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 Đại học Công nghiệp Vinh

Mã trường: DCV

13 Kế toán

7340301

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

14 Kế toán

7340301

20.50 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

15 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

16 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT D10 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

17 Kế toán

7340301

15.36 ĐT THPT A01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

18 Kế toán

7340301

17.31 ĐT THPT A09 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

19 Kế toán

7340301

16.05 ĐT THPT C02 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

20 Kế toán

7340301

15.37 ĐT THPT D01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

21 Kế toán

7340301

16.50 ĐT THPT A03 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

22 Kế toán

7340301

17.68 ĐT THPT X01 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

23 Kế toán

7340301

16.25 ĐT THPT C01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

24 Kế toán

7340301

18.00 ĐT THPT C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

25 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D07 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

26 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

27 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

28 Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế

7340301_QT

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, D01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

29 Tài chính và Kế toán (BFA)

7340202

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

30 Kế toán

7340301

23.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

31 Kế toán

7340301

14.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

32 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, C04, C14, D01 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

33 Kế toán

7340301

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, X01, X02 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

34 Kế toán

7340301

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X05, X01 Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU

35 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C04, C03 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

36 Kế toán

7340301

17.33 ĐT THPT A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

37 Kế toán

7340301

22.61 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

38 Kế toán - học tại khu Sóc Trăng

7340301S

18.38 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

39 Kế toán

7340301

23.29 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

40 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

41 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

42 Tài chính – Ngân hàng

7340202

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

43 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X01 Đại học Phan Thiết

Mã trường: DPT

44 Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340301N

17.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X02, X25 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

Mã trường: NLN

45 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

46 Kế toán

7340301

21.70 ĐT THPT D01, X01, X02, C04 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

47 Kế toán (Chương trình đặc biệt)

7340301A

21.70 ĐT THPT X02, X01, D01 Đại học Nha Trang

Mã trường: TSN

48 Kế toán

ACT02

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên

Mã trường: NHP

49 Kế toán

7340301

15.00 ĐT THPT A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

50 Kế toán

7340301

13.00 ĐT THPT C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT