Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kế toán
7340301 |
16.00 | ĐT THPT | C00, X01 |
Đại học Tài chính - Kế toán
Mã trường: DKQ |
|
| 2 |
Kế toán
7340301DKD |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X25, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 3 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
|
| 4 |
Kế toán định hướng ACCA
7340301 |
18.00 | ĐT THPT | - |
Đại học Công nghệ Đông Á
Mã trường: DDA |
|
| 5 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
|
| 6 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A01, C00, D01, X78 |
Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
Mã trường: DVB |
|
| 7 |
Kế toán
7340301 |
16.00 | ĐT THPT | X25, X02, D01, X53 |
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ |
|
| 8 |
Kế toán (CS Nam Định)
7340301DKD |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 9 |
Kế toán (CS Hà Nội)
7340301DKK |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 10 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C14, D01, D66, D84 |
Đại học Phương Đông
Mã trường: DPD |
|
| 11 |
Kế toán
7340301 |
17.00 | ĐT THPT | A00, D01, A01, C03 |
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA |
|
| 12 |
Kế toán
7340301 |
25.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 |
Đại học Công nghiệp Vinh
Mã trường: DCV |
|
| 13 |
Kế toán
7340301 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Mã trường: SKV |
|
| 14 |
Kế toán
7340301 |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 15 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 |
Đại học Hà Tĩnh
Mã trường: HHT |
|
| 16 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | D10 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 17 |
Kế toán
7340301 |
15.36 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 18 |
Kế toán
7340301 |
17.31 | ĐT THPT | A09 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 19 |
Kế toán
7340301 |
16.05 | ĐT THPT | C02 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 20 |
Kế toán
7340301 |
15.37 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 21 |
Kế toán
7340301 |
16.50 | ĐT THPT | A03 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 22 |
Kế toán
7340301 |
17.68 | ĐT THPT | X01 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
|
| 23 |
Kế toán
7340301 |
16.25 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 24 |
Kế toán
7340301 |
18.00 | ĐT THPT | C03, C04, C14, D01, X01 |
Đại học Hồng Đức
Mã trường: HDT |
|
| 25 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C14, D01, D07 |
Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Mã trường: SIU |
|
| 26 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU |
|
| 27 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 28 |
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế
7340301_QT |
15.00 | ĐT THPT | A00, C01, C03, D01 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 29 |
Tài chính và Kế toán (BFA)
7340202 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 |
Đại học Việt Đức
Mã trường: VGU |
|
| 30 |
Kế toán
7340301 |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 31 |
Kế toán
7340301 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 |
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB |
|
| 32 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, C01, C03, C04, C14, D01 |
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD |
|
| 33 |
Kế toán
7340301 |
16.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, D01, X01, X02 |
Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
Mã trường: LNS |
|
| 34 |
Kế toán
7340301 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X05, X01 |
Đại học Đồng Nai
Mã trường: DNU |
|
| 35 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | D01, X01, X04, Y09, C04, C03 |
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH |
|
| 36 |
Kế toán
7340301 |
17.33 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 |
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Mã trường: DCD |
|
| 37 |
Kế toán
7340301 |
22.61 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 38 |
Kế toán - học tại khu Sóc Trăng
7340301S |
18.38 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 39 |
Kế toán
7340301 |
23.29 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
|
| 40 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, C04, X26, X02, X06 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
|
| 41 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 42 |
Tài chính – Ngân hàng
7340202 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01 |
Đại học Phan Thiết
Mã trường: DPT |
|
| 43 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X01 |
Đại học Phan Thiết
Mã trường: DPT |
|
| 44 |
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)
7340301N |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X01, X02, X25 |
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận
Mã trường: NLN |
|
| 45 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
|
| 46 |
Kế toán
7340301 |
21.70 | ĐT THPT | D01, X01, X02, C04 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 47 |
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
7340301A |
21.70 | ĐT THPT | X02, X01, D01 |
Đại học Nha Trang
Mã trường: TSN |
|
| 48 |
Kế toán
ACT02 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên
Mã trường: NHP |
|
| 49 |
Kế toán
7340301 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26 |
Đại học Thái Bình Dương
Mã trường: TBD |
|
| 50 |
Kế toán
7340301 |
13.00 | ĐT THPT | C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 |
Đại học Quang Trung
Mã trường: DQT |