97 lượt search
Y học dự phòng

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110 5.0 97 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Y học dự phòng

7720110

-
ĐT THPT Kết Hợp
19.00 (ĐT THPT)
19.00 (Kết Hợp)
2 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Y học dự phòng

7720110

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
20.48 (Học Bạ)
21.33 (Học Bạ)
3 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Y học dự phòng

7720110

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
4 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Y học dự phòng

7720110

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
5 Học viện Quân y

Mã trường: YQH

Y học dự phòng

7720110

-
ĐT THPT
25.50 (ĐT THPT)
24.60 (ĐT THPT)
6 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

Y học dự phòng

7720110

-
ĐT THPT Học Bạ
19.35 (ĐT THPT)
19.35 (Học Bạ)
7 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

Y học dự phòng

7720110

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
18.30 (ĐT THPT)
18.30 (Học Bạ)
18.30 (ĐGNL HN)
18.30 (V-SAT)
8 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Y học dự phòng

7720110

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
9 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Y học dự phòng

7720110

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Y khoa Vinh

Mã trường: YKV

Y học dự phòng

7720110

-
ĐT THPT Học Bạ
17.25 (ĐT THPT)
23.80 (Học Bạ)
11 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)

7720110

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
12 Đại học Y Dược Thái Bình

Mã trường: YTB

Y học dự phòng

7720110

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)