Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Y Dược TP.HCM
Mã trường: YDS |
Y học dự phòng
7720110 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
|
19.00
(ĐT THPT)
19.00
(Kết Hợp)
|
| 2 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
Y học dự phòng
7720110 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
17.00
(ĐT THPT)
20.48
(Học Bạ)
21.33
(Học Bạ)
|
| 3 |
Đại học Y Dược - Đại học Huế
Mã trường: DHY |
Y học dự phòng
7720110 |
- |
ĐT THPT
|
17.00
(ĐT THPT)
|
| 4 |
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB |
Y học dự phòng
7720110 |
- |
ĐT THPT
|
17.00
(ĐT THPT)
|
| 5 |
Học viện Quân y
Mã trường: YQH |
Y học dự phòng
7720110 |
- |
ĐT THPT
|
25.50
(ĐT THPT)
24.60
(ĐT THPT)
|
| 6 |
Đại học Y Dược Hải Phòng
Mã trường: YPB |
Y học dự phòng
7720110 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.35
(ĐT THPT)
19.35
(Học Bạ)
|
| 7 |
Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTY |
Y học dự phòng
7720110 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
V-SAT
|
18.30
(ĐT THPT)
18.30
(Học Bạ)
18.30
(ĐGNL HN)
18.30
(V-SAT)
|
| 8 |
Đại học Y Dược Cần Thơ
Mã trường: YCT |
Y học dự phòng
7720110 |
- |
ĐT THPT
|
17.00
(ĐT THPT)
|
| 9 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
Y học dự phòng
7720110 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
17.00
(ĐT THPT)
19.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 10 |
Đại học Y khoa Vinh
Mã trường: YKV |
Y học dự phòng
7720110 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
17.25
(ĐT THPT)
23.80
(Học Bạ)
|
| 11 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)
7720110 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
17.00
(ĐT THPT)
20.50
(Học Bạ)
550.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 12 |
Đại học Y Dược Thái Bình
Mã trường: YTB |
Y học dự phòng
7720110 |
- |
ĐT THPT
|
17.00
(ĐT THPT)
|