Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Y học dự phòng
7720110 |
17.00 | ĐT THPT | B00, D08 |
Đại học Y Dược Thái Bình
Mã trường: YTB |
|
| 2 |
Y học dự phòng
7720110 |
17.25 | ĐT THPT | A00, B00, D07 |
Đại học Y khoa Vinh
Mã trường: YKV |
|
| 3 |
Y học dự phòng
7720110 |
17.00 | ĐT THPT | B00, D07, B08 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 4 |
Y học dự phòng
7720110 |
17.00 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Y Dược Cần Thơ
Mã trường: YCT |
|
| 5 |
Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)
7720110 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B03, D07, D08 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 6 |
Y học dự phòng
7720110 |
18.30 | ĐT THPT | A00, A02, B00, D07, D08 |
Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTY |
|
| 7 |
Y học dự phòng
7720110 |
19.35 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Dược Hải Phòng
Mã trường: YPB |
|
| 8 |
Y học dự phòng
7720110 |
17.00 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB |
|
| 9 |
Y học dự phòng
7720110 |
17.00 | ĐT THPT | B00, B08, D07 |
Đại học Y Dược - Đại học Huế
Mã trường: DHY |
|
| 10 |
Y học dự phòng
7720110 |
17.00 | ĐT THPT | B00, B08 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 11 |
Y học dự phòng
7720110 |
19.00 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Dược TP.HCM
Mã trường: YDS |