94 lượt search
Y học dự phòng

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110 5.0 94 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Y học dự phòng

7720110

17.00 ĐT THPT B00, D08 Đại học Y Dược Thái Bình

Mã trường: YTB

2 Y học dự phòng

7720110

17.25 ĐT THPT A00, B00, D07 Đại học Y khoa Vinh

Mã trường: YKV

3 Y học dự phòng

7720110

17.00 ĐT THPT B00, D07, B08 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

4 Y học dự phòng

7720110

17.00 ĐT THPT B00 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

5 Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)

7720110

17.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B03, D07, D08 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

6 Y học dự phòng

7720110

18.30 ĐT THPT A00, A02, B00, D07, D08 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

7 Y học dự phòng

7720110

19.35 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường: YPB

8 Y học dự phòng

7720110

17.00 ĐT THPT B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

9 Y học dự phòng

7720110

17.00 ĐT THPT B00, B08, D07 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

10 Y học dự phòng

7720110

17.00 ĐT THPT B00, B08 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

11 Y học dự phòng

7720110

19.00 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS