111 lượt search
Y tế công cộng

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701 5.0 111 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Y tế công cộng

7720701

-
ĐT THPT Kết Hợp
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Kết Hợp)
2 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Y tế công cộng

7720701

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.48 (Học Bạ)
19.00 (Học Bạ)
3 Đại học Y Dược - Đại học Huế

Mã trường: DHY

Y tế công cộng

7720701

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
4 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Y tế công cộng

7720701

-
ĐT THPT
18.20 (ĐT THPT)
21.20 (ĐT THPT)
5 Đại học Y tế Công cộng

Mã trường: YTC

Y tế công cộng

7720701

-
ĐT THPT Học Bạ
20.50 (ĐT THPT)
22.34 (Học Bạ)
6 Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Mã trường: BMU

Y tế công cộng

7720701

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
60.00 (ĐGNL HN)
500.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Y Dược Cần Thơ

Mã trường: YCT

Y tế công cộng

7720701

-
ĐT THPT
17.00 (ĐT THPT)
8 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Y tế công cộng

7720701

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
9 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

Y tế công cộng

7720701

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (Kết Hợp)
10 Đại học Quang Trung

Mã trường: DQT

Y tế công cộng

7720701

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

Y tế công cộng

7720701

-
ĐT THPT
18.00 (ĐT THPT)