Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Y tế công cộng
7720701 |
17.00 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Y Dược Cần Thơ
Mã trường: YCT |
|
| 2 |
Y tế công cộng
7720701 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D08, D12, D13, D07 |
Đại học Quang Trung
Mã trường: DQT |
|
| 3 |
Y tế công cộng
7720701 |
16.00 | ĐT THPT | B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 |
Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
Mã trường: BMU |
|
| 4 |
Y tế công cộng
7720701 |
20.50 | ĐT THPT | B00, B03, B08, C02, D01, D13 |
Đại học Y tế Công cộng
Mã trường: YTC |
|
| 5 |
Y tế công cộng
7720701 |
18.20 | ĐT THPT | B00, B08 |
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB |
|
| 6 |
Y tế công cộng
7720701 |
21.20 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Y Hà Nội
Mã trường: YHB |
|
| 7 |
Y tế công cộng
7720701 |
17.00 | ĐT THPT | B00, B08, D07 |
Đại học Y Dược - Đại học Huế
Mã trường: DHY |
|
| 8 |
Y tế công cộng
7720701 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, B08, D07 |
Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
Mã trường: YDN |
|
| 9 |
Y tế công cộng
7720701 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 10 |
Y tế công cộng
7720701 |
17.00 | ĐT THPT | A00, B00 |
Đại học Y Dược TP.HCM
Mã trường: YDS |
|
| 11 |
Y tế công cộng
7720701 |
18.00 | ĐT THPT | A00, B00, B03, B08 |
Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Mã trường: TYS |
|
| 12 |
Y tế công cộng
7720701 |
15.00 | ĐT THPT | A00, B00, D07, D08, X10, X14 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |