146 lượt search
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng

Mã ngành: 7720603 5.0 146 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng là gì?

Kỹ thuật Phục hồi chức năng (KT PHCN – Physical Therapy / Rehabilitation) là ngành đào tạo kỹ thuật viên vật lý trị liệu + phục hồi chức năng – hỗ trợ bệnh nhân chấn thương + đột quỵ + bại liệt + người già + trẻ khuyết tật.

Già hóa dân số + tai nạn giao thông + đột quỵ tăng → cầu KTV PHCN cực cao. Tại BV lớn (Bạch Mai, Chợ Rẫy, Việt Đức) + BV tư (Vinmec, FV) + trung tâm PHCN tư đều cần.

💡 Top KTV vật lý trị liệu tại HN/HCM có thể kiếm 30-80 triệu/tháng từ 1-1 tại nhà bệnh nhân VIP + phòng khám tư.

icon

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

17.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D07 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

2 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

17.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Mã trường: THU

3 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

17.00 ĐT THPT A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

4 Kỹ thuật Phục hồi chức năng

7720603

23.00 ĐT THPT B00, A00, D07, B08 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Mã trường: DKY

5 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

20.50 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, D07, D08 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

6 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

20.25 ĐT THPT A00, A01, B00, B08, C01, D01 Đại học Y tế Công cộng

Mã trường: YTC

7 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

22.50 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

8 Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa

7720603YHT

17.30 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

9 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

21.10 ĐT THPT A00, B00, B08, D07 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

10 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

17.25 ĐT THPT A00, B00 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

11 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

17.00 ĐT THPT A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

12 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

21.00 ĐT THPT A00, B00 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

13 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

17.00 ĐT THPT A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

14 Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

21.25 ĐT THPT A00, A01, B00 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

15 Kỹ thuật Phục hồi chức năng

7720603

17.00 ĐT THPT A00, B00, D07, D08, X10, X14 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

16 Kỹ thuật phục hồi chức năng

RET1

19.00 ĐT THPT A00, B00, B03, B08, D07, X10 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật phục hồi chức năng

RET1

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
2 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
17.00 (ĐT THPT)
2.85 (Học Bạ)
18.50 (Học Bạ)
6.50 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
850.00 (CCQT)
22.00 (CCQT)
225.00 (V-SAT)
3 Đại học Y Dược TP.HCM

Mã trường: YDS

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Kết Hợp
21.00 (ĐT THPT)
21.00 (Kết Hợp)
4 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
17.25 (ĐT THPT)
22.48 (Học Bạ)
23.00 (Học Bạ)
5 Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng

Mã trường: YDN

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
21.10 (ĐT THPT)
21.10 (Học Bạ)
21.10 (Kết Hợp)
6 Đại học Y tế Công cộng

Mã trường: YTC

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Học Bạ
20.25 (ĐT THPT)
7 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Mã trường: DKY

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK CCQT
23.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
83.00 (ĐGNL HN)
790.00 (ĐGNL HCM)
54.00 (ĐGTD BK)
8 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT
22.50 (ĐT THPT)
9 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Mã trường: THU

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
17.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
10 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Mã trường: TYS

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT
21.25 (ĐT THPT)
12 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
6.50 (Học Bạ)
720.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Y Hà Nội

Mã trường: YHB

Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa

7720603YHT

-
ĐT THPT
17.30 (ĐT THPT)
14 Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTY

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN V-SAT
20.50 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
20.50 (ĐGNL HN)
20.50 (V-SAT)
15 Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
16 Đại học Lương Thế Vinh

Mã trường: DTV

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
19.20 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

4 năm: Giải phẫu, Sinh lý, Bệnh học, Vật lý trị liệu (PT), Hoạt động trị liệu (OT), Trị liệu ngôn ngữ (ST), Trị liệu thần kinh, Trị liệu thể thao, Kỹ thuật chỉnh hình + dụng cụ trợ giúp.

Thực tập: BV Bạch Mai, BV PHCN TW, Vinmec, FV, các trung tâm PHCN.

Cần có: Sinh + Hóa khá, sức khỏe (vận động + nâng bệnh nhân), kiên nhẫn, đôi tay khéo.

icon

Ra trường làm gì?

1. KTV PHCN tại BV (~50%) | BV Bạch Mai, Chợ Rẫy, Vinmec, FV | 12-25 triệu + phụ cấp

2. KTV phòng khám PHCN tư (~25%) | 15-28 triệu + commission ca

3. Tự nhận 1-1 tại nhà bệnh nhân VIP (~15%) | 30-80 triệu/tháng (top)

4. Spa + massage cao cấp (~5%) | 15-30 triệu

5. Khác (~5%) | Đi Nhật làm Therapist (chương trình tuyển)

icon

Mức lương & triển vọng

Mới ra trường: 12-25 triệu. Mid: 22-40 triệu. Top tư vấn riêng: 50-100 triệu.

Triển vọng: Cực tốt. Già hóa dân số + tai nạn.

Cảnh báo: Sức khỏe + nâng bệnh nhân vất. Tâm lý.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Sinh + Hóa khá, sức khỏe, kiên nhẫn, đôi tay khéo

🚨 KHÔNG HỢP: Sức khỏe yếu, không kiên nhẫn

icon

Chân dung người làm nghề

Tâm – KTV PHCN BV Bạch Mai + 1-1 tại nhà (4 năm KN) | Lương: 18 triệu BV + 25 triệu ngoài = 43 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT PHCN vs Điều dưỡng (7720301): PHCN chuyên trị liệu + vận động; Điều dưỡng chăm sóc tổng quát.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Sinh + Hóa ≥7.5

2. Sức khỏe + tay khéo?

3. Kiên nhẫn với bệnh nhân?

4. Ok tiếp xúc người khuyết tật?

≥3/4 ✅ → KT PHCN hợp.