Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Vật lý y khoa
7520403 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
26.13
(ĐT THPT)
24.88
(ĐT THPT)
25.84
(ĐT THPT)
882.00
(ĐGNL HCM)
28.57
(Ưu Tiên)
28.09
(Ưu Tiên)
28.35
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
Vật lý y khoa
7520403 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Vật lý Y khoa
PH3 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
25.20
(ĐT THPT)
25.20
(ĐT THPT)
60.20
(ĐGTD BK)
55.56
(Kết Hợp)
55.87
(CCQT)
|