Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Vật lý y khoa
7520403 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, B00 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 2 |
Vật lý y khoa
7520403 |
26.13 | ĐT THPT | A00, A02, A03, A04, X05, X06, X07, X08 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 3 |
Vật lý y khoa
7520403 |
24.88 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 4 |
Vật lý y khoa
7520403 |
25.84 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 5 |
Vật lý Y khoa
PH3 |
25.20 | ĐT THPT | A00, A01, A02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 6 |
Vật lý Y khoa
PH3 |
25.20 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |