89 lượt search
Biên phòng

Biên phòng

Mã ngành: 7860214 5.0 89 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Biên phòng là gì?

Biên phòng là ngành đào tạo sĩ quan Bộ đội Biên phòng (BĐBP) - lực lượng vũ trang nhân dân bảo vệ biên giới quốc gia + cửa khẩu + biển ven bờ (12 hải lý). VN có 4.639 km biên giới đất liền (giáp TQ + Lào + Cam) + 3.260 km bờ biển + 117 cửa khẩu chính + phụ. BĐBP có 6 nhiệm vụ chính: bảo vệ chủ quyền biên giới, an ninh trật tự khu vực biên giới + cửa khẩu, phòng chống tội phạm xuyên biên giới (buôn lậu + ma túy + buôn người), tìm kiếm cứu nạn, đối ngoại biên giới, phát triển kinh tế - xã hội biên giới.

Path SQ BĐBP là path đặc thù - học chính trị + quân sự + nghiệp vụ biên phòng + ngoại ngữ biên giới (Hoa cho biên giới TQ, Lào cho biên giới Lào, Khmer cho biên giới Cam). Path thăng tiến rõ + có vinh dự + cơ hội đi cơ sở vùng biên xa xôi.

💡 Đào tạo chính tại HV Biên phòng (Sơn Tây - Hà Nội). Tuyển sinh chặt: chiều cao ≥1m65 nam, sức khỏe + tâm lý loại 1, lý lịch sạch 3 đời. Toán + Lý + Văn ≥7. Học miễn phí + ăn ở + lương cadet + lên Trung úy ngay.

icon

Điểm chuẩn ngành Biên phòng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Biên phòng (Quân khu 4)

7860214_A01_4

29.91 ĐT THPT A01 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

2 Biên phòng (Quân khu 5)

7860214_A01_5

30.02 ĐT THPT A01 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

3 Biên phòng (Quân khu 7)

7860214_A01_7

29.52 ĐT THPT A01 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

4 Biên phòng (Quân khu 9)

7860214_A01_9

29.91 ĐT THPT A01 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

5 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

7860214_B_A01

31.33 ĐT THPT A01 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

6 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

7860214_B_C00

27.94 ĐT THPT C00 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

7 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

7860214_B_C01

30.20 ĐT THPT C01, D01 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

8 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

7860214_B_C03

29.07 ĐT THPT C03 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

9 Biên phòng (Quân khu 4)

7860214_C00_4

26.52 ĐT THPT C00 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

10 Biên phòng (Quân khu 5)

7860214_C00_5

26.63 ĐT THPT C00 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

11 Biên phòng (Quân khu 7)

7860214_C00_7

26.13 ĐT THPT C00 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

12 Biên phòng (Quân khu 9)

7860214_C00_9

26.52 ĐT THPT C00 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

13 Biên phòng (Quân khu 4)

7860214_C01_4

28.78 ĐT THPT C01, D01 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

14 Biên phòng (Quân khu 5)

7860214_C01_5

28.89 ĐT THPT C01, D01 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

15 Biên phòng (Quân khu 7)

7860214_C01_7

28.39 ĐT THPT C01, D01 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

16 Biên phòng (Quân khu 9)

7860214_C01_9

28.78 ĐT THPT C01, D01 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

17 Biên phòng (Quân khu 4)

7860214_C03_4

27.65 ĐT THPT C03 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

18 Biên phòng (Quân khu 5)

7860214_C03_5

27.76 ĐT THPT C03 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

19 Biên phòng (Quân khu 7)

7860214_C03_7

27.26 ĐT THPT C03 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

20 Biên phòng (Quân khu 9)

7860214_C03_9

27.65 ĐT THPT C03 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 4)

7860214_A01_4

-
ĐT THPT
29.91 (ĐT THPT)
2 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 5)

7860214_A01_5

-
ĐT THPT
30.02 (ĐT THPT)
3 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 7)

7860214_A01_7

-
ĐT THPT
29.52 (ĐT THPT)
4 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 9)

7860214_A01_9

-
ĐT THPT
29.91 (ĐT THPT)
5 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

7860214_B_A01

-
ĐT THPT
31.33 (ĐT THPT)
6 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

7860214_B_C00

-
ĐT THPT
27.94 (ĐT THPT)
7 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 4)

7860214_C00_4

-
ĐT THPT
26.52 (ĐT THPT)
8 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 5)

7860214_C00_5

-
ĐT THPT
26.63 (ĐT THPT)
9 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 7)

7860214_C00_7

-
ĐT THPT
26.13 (ĐT THPT)
10 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 9)

7860214_C00_9

-
ĐT THPT
26.52 (ĐT THPT)
11 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

7860214_B_C01

-
ĐT THPT
30.20 (ĐT THPT)
12 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

7860214_B_C03

-
ĐT THPT
29.07 (ĐT THPT)
13 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 4)

7860214_C01_4

-
ĐT THPT
28.78 (ĐT THPT)
14 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 5)

7860214_C01_5

-
ĐT THPT
28.89 (ĐT THPT)
15 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 7)

7860214_C01_7

-
ĐT THPT
28.39 (ĐT THPT)
16 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 9)

7860214_C01_9

-
ĐT THPT
28.78 (ĐT THPT)
17 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 4)

7860214_C03_4

-
ĐT THPT
27.65 (ĐT THPT)
18 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 5)

7860214_C03_5

-
ĐT THPT
27.76 (ĐT THPT)
19 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 7)

7860214_C03_7

-
ĐT THPT
27.26 (ĐT THPT)
20 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 9)

7860214_C03_9

-
ĐT THPT
27.65 (ĐT THPT)
21 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

7860214_B

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
111.00 (ĐGNL HN)
1000.00 (ĐGNL HCM)
22 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 4)

7860214_N_4

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
103.00 (ĐGNL HN)
945.00 (ĐGNL HCM)
23 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 5)

7860214_N_5

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
104.00 (ĐGNL HN)
950.00 (ĐGNL HCM)
24 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 7)

7860214_N_7

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
102.00 (ĐGNL HN)
925.00 (ĐGNL HCM)
25 Học viện Biên phòng

Mã trường: BPH

Biên phòng (Quân khu 9)

7860214_N_9

-
ĐGNL HN ĐGNL HCM
103.00 (ĐGNL HN)
945.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

4 năm:

  • Năm 1-2: Lý luận chính trị + Lịch sử Đảng + Tư tưởng HCM, Toán + Lý + Văn, Tiếng Anh + 1 ngôn ngữ biên giới (Hoa / Lào / Khmer), Pháp luật biên giới + công ước QT
  • Năm 3: Nghiệp vụ biên phòng (tuần tra + kiểm soát biên giới + cửa khẩu), Chiến thuật biên phòng (đối phó tội phạm xuyên biên giới + lực lượng vũ trang nước ngoài), Tâm lý + giao tiếp với người dân biên giới + dân tộc thiểu số
  • Năm 4: Phòng chống ma túy + buôn lậu + buôn người, Tìm kiếm cứu nạn + ứng phó thiên tai, Đối ngoại biên giới (cấp Đồn - đồn nước bạn), Tham mưu chiến lược biên phòng, Thực tập tại các Đồn Biên phòng + Cửa khẩu QT

Cần có: Toán + Lý + Văn ≥7, sức khỏe loại 1, ngôn ngữ thứ 2 (Hoa / Lào / Khmer) lợi thế, kỹ năng giao tiếp + làm việc dân tộc thiểu số, kỷ luật + đạo đức cao, lý lịch sạch.

icon

Ra trường làm gì?

1. Sĩ quan Đồn Biên phòng (~70%) | 600+ Đồn BP dọc biên giới đất liền + biển + cửa khẩu các tỉnh (Lạng Sơn, Cao Bằng, Lào Cai, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Kontum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang + các tỉnh ven biển) | Trung úy 14-18 triệu + phụ cấp biên giới (cao - vùng sâu vùng xa) + biên chế

2. Sĩ quan Cửa khẩu QT (~15%) | các Cửa khẩu QT lớn (Hữu Nghị Lạng Sơn, Móng Cái Quảng Ninh, Lao Bảo Quảng Trị, Cha Lo Quảng Bình, Cầu Treo Hà Tĩnh, Mộc Bài Tây Ninh, Hà Tiên Kiên Giang) | 16-25 triệu + phụ cấp cửa khẩu

3. Sĩ quan tham mưu Bộ chỉ huy BĐBP tỉnh + TW (~10%) | BCH BĐBP các tỉnh + BTL BĐBP TW | 22-45 triệu (cấp Tá)

4. Giảng viên + huấn luyện (~5%) | HV Biên phòng + Trường HSQ Biên phòng + các trung tâm | 22-40 triệu

Đặc biệt: Sĩ quan cấp Tá BĐBP (Thiếu tá → Trung tá → Thượng tá → Đại tá sau 15-25 năm) lương 32-65 triệu + phụ cấp biên giới + nhà công vụ + path lên Tướng + Tư lệnh BĐBP. Tướng BĐBP có vai trò quan trọng tại các tỉnh biên giới + sự kiện đối ngoại với TQ + Lào + Cam.

icon

Mức lương & triển vọng

Trung úy: 14-18 triệu + phụ cấp biên giới + biên chế + nhà công vụ. Thượng úy: 18-24 triệu. Đại úy: 24-32 triệu. Thiếu tá: 32-45 triệu. Trung-Thượng tá: 45-65 triệu. Đại tá: 65-95 triệu + chế độ.

Triển vọng: An toàn cao + biên chế cả đời + path thăng tiến rõ. BĐBP đang được tăng cường (phòng chống tội phạm xuyên biên giới + buôn lậu + ma túy + buôn người + chống khủng bố). Quan hệ đối ngoại biên giới + giao lưu với BĐBP TQ + Lào + Cam ngày càng nhiều.

Cảnh báo: Công tác cơ sở vùng biên xa xôi (Lạng Sơn + Lai Châu + Điện Biên + Tây Nguyên + biên giới Cam) - đặc biệt 5-10 năm đầu. Cuộc sống đơn giản + xa nhà + xa trung tâm. Cam kết cả đời QĐ.

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP: Toán + Lý + Văn ≥7, sức khỏe loại 1, kỹ năng giao tiếp + làm việc dân tộc, ok đi vùng biên xa, kỷ luật + đạo đức cao, lý lịch sạch

⚠️ CÂN NHẮC: Mê quân đội nhưng không ok cơ sở vùng biên - chọn Lục quân (7860201), HQ (7860202), KQ (7860203)

🚨 KHÔNG HỢP: Sợ vùng sâu vùng xa + xa nhà dài hạn, không quen dân tộc thiểu số + ngoại ngữ biên giới

icon

Chân dung người làm nghề

Đại úy Tuấn – 30 tuổi, Đồn trưởng Đồn Biên phòng Cửa khẩu Hữu Nghị Lạng Sơn (8 năm KN, HV Biên phòng + Hoa N5)

  • Chỉ huy 80 quân nhân + thực hiện 6 nhiệm vụ biên phòng + giao lưu BĐBP TQ
  • Lương: 24 triệu + phụ cấp + biên chế = 32 triệu + nhà công vụ Lạng Sơn

Thượng tá Nam – 45 tuổi, Phó Chỉ huy trưởng BĐBP tỉnh Quảng Trị (22 năm KN, HV Biên phòng + HV QPCN + đi học Lào 6 tháng + Lào B1)

  • Lãnh đạo 4 Đồn BP + 1 Cửa khẩu QT + 700 quân nhân + đối ngoại
  • Lương: 60 triệu + phụ cấp + nhà = 80 triệu + path lên Tướng + Tư lệnh BĐBP
icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Biên phòng (7860214) vs CHTM Lục quân (7860201): LQ chiến đấu chung; BP chuyên bảo vệ biên giới + cửa khẩu + 6 nhiệm vụ đặc thù.

Biên phòng vs CHTM Hải quân (7860202): HQ bảo vệ vùng biển + EEZ + đảo xa (Trường Sa + DK1); BP bảo vệ biên giới đất + biển ven bờ (đến 12 hải lý).

Biên phòng vs Hải quan: Hải quan thuộc Bộ Tài chính (kiểm tra hàng hóa + thuế); BP thuộc QĐND (an ninh biên giới + nhân sự). Phối hợp tại cửa khẩu.

Biên phòng vs Cảnh sát Quản lý XNC (Công an): CS QL XNC thuộc BCA (kiểm tra giấy tờ hộ chiếu + visa tại cửa khẩu); BP thuộc BQP (kiểm soát biên giới + an ninh biên giới). Phối hợp tại cửa khẩu.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Toán + Lý + Văn ≥7?

2. Sức khỏe loại 1 + ok đi vùng biên xa xôi?

3. Kỹ năng giao tiếp + làm việc dân tộc thiểu số?

4. Sẵn sàng cam kết QĐ + sống vùng biên 5-10 năm đầu?

≥3/4 + sức khỏe đạt → Biên phòng hợp.