Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 4)
7860214_A01_4 |
- |
ĐT THPT
|
29.91
(ĐT THPT)
|
| 2 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 5)
7860214_A01_5 |
- |
ĐT THPT
|
30.02
(ĐT THPT)
|
| 3 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 7)
7860214_A01_7 |
- |
ĐT THPT
|
29.52
(ĐT THPT)
|
| 4 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 9)
7860214_A01_9 |
- |
ĐT THPT
|
29.91
(ĐT THPT)
|
| 5 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)
7860214_B_A01 |
- |
ĐT THPT
|
31.33
(ĐT THPT)
|
| 6 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)
7860214_B_C00 |
- |
ĐT THPT
|
27.94
(ĐT THPT)
|
| 7 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 4)
7860214_C00_4 |
- |
ĐT THPT
|
26.52
(ĐT THPT)
|
| 8 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 5)
7860214_C00_5 |
- |
ĐT THPT
|
26.63
(ĐT THPT)
|
| 9 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 7)
7860214_C00_7 |
- |
ĐT THPT
|
26.13
(ĐT THPT)
|
| 10 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 9)
7860214_C00_9 |
- |
ĐT THPT
|
26.52
(ĐT THPT)
|
| 11 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)
7860214_B_C01 |
- |
ĐT THPT
|
30.20
(ĐT THPT)
|
| 12 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)
7860214_B_C03 |
- |
ĐT THPT
|
29.07
(ĐT THPT)
|
| 13 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 4)
7860214_C01_4 |
- |
ĐT THPT
|
28.78
(ĐT THPT)
|
| 14 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 5)
7860214_C01_5 |
- |
ĐT THPT
|
28.89
(ĐT THPT)
|
| 15 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 7)
7860214_C01_7 |
- |
ĐT THPT
|
28.39
(ĐT THPT)
|
| 16 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 9)
7860214_C01_9 |
- |
ĐT THPT
|
28.78
(ĐT THPT)
|
| 17 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 4)
7860214_C03_4 |
- |
ĐT THPT
|
27.65
(ĐT THPT)
|
| 18 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 5)
7860214_C03_5 |
- |
ĐT THPT
|
27.76
(ĐT THPT)
|
| 19 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 7)
7860214_C03_7 |
- |
ĐT THPT
|
27.26
(ĐT THPT)
|
| 20 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 9)
7860214_C03_9 |
- |
ĐT THPT
|
27.65
(ĐT THPT)
|
| 21 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)
7860214_B |
- |
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
111.00
(ĐGNL HN)
1000.00
(ĐGNL HCM)
|
| 22 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 4)
7860214_N_4 |
- |
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
103.00
(ĐGNL HN)
945.00
(ĐGNL HCM)
|
| 23 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 5)
7860214_N_5 |
- |
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
104.00
(ĐGNL HN)
950.00
(ĐGNL HCM)
|
| 24 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 7)
7860214_N_7 |
- |
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
102.00
(ĐGNL HN)
925.00
(ĐGNL HCM)
|
| 25 |
Học viện Biên phòng
Mã trường: BPH |
Biên phòng (Quân khu 9)
7860214_N_9 |
- |
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
103.00
(ĐGNL HN)
945.00
(ĐGNL HCM)
|