Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử
7860226 |
- |
ĐT THPT
|
22.45
(ĐT THPT)
22.00
(ĐT THPT)
|
| 2 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)
7860226_B |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Học Bạ
|
24.73
(ĐT THPT)
96.00
(ĐGNL HN)
865.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)
7860226_N |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Học Bạ
|
23.25
(ĐT THPT)
91.00
(ĐGNL HN)
805.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)
7860226_B_C01 |
- |
ĐT THPT
|
24.73
(ĐT THPT)
|
| 5 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)
7860226_N_C01 |
- |
ĐT THPT
|
23.25
(ĐT THPT)
|