Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)
7860226_B |
24.73 | ĐT THPT | A00, A01 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |
|
| 2 |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)
7860226_B_C01 |
24.73 | ĐT THPT | C01 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |
|
| 3 |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)
7860226_N |
23.25 | ĐT THPT | A00, A01 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |
|
| 4 |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)
7860226_N_C01 |
23.25 | ĐT THPT | C01 |
Học viện Phòng không - Không quân
Mã trường: PKH |