Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Mã trường: KQH |
Đào tạo kỹ sư quân sự
7860220 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
24.91
(ĐT THPT)
26.87
(ĐT THPT)
24.42
(ĐT THPT)
26.28
(ĐT THPT)
22.05
(Học Bạ)
25.85
(Học Bạ)
24.26
(Học Bạ)
24.87
(Học Bạ)
|
| 2 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Mã trường: KQH |
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)
7860220_Nam_B |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
27.75
(ĐT THPT)
27.75
(ĐGNL HN)
(ĐGNL HN)
(ĐGNL HCM)
27.75
(ĐGNL HCM)
24.10
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Mã trường: KQH |
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)
7860220_Nam_N |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
26.40
(ĐT THPT)
26.40
(ĐGNL HN)
(ĐGNL HN)
26.40
(ĐGNL HCM)
(ĐGNL HCM)
27.10
(Ưu Tiên)
|
| 4 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Mã trường: KQH |
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)
7860220_Nu_B |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
28.83
(ĐT THPT)
(ĐGNL HN)
28.83
(ĐGNL HN)
(ĐGNL HCM)
28.83
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Mã trường: KQH |
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)
7860220_Nu_N |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
29.25
(ĐT THPT)
29.25
(ĐGNL HN)
(ĐGNL HN)
29.25
(ĐGNL HCM)
(ĐGNL HCM)
|