Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)
7860220_Nam_B |
27.75 | ĐT THPT | A00, A01, X06 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Mã trường: KQH |
|
| 2 |
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)
7860220_Nam_N |
26.40 | ĐT THPT | A00, A01, X06 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Mã trường: KQH |
|
| 3 |
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)
7860220_Nu_B |
28.83 | ĐT THPT | A00, A01, X06 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Mã trường: KQH |
|
| 4 |
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)
7860220_Nu_N |
29.25 | ĐT THPT | A00, A01, X06 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Mã trường: KQH |