Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Công nghệ Sài Gòn
Mã trường: DSG |
Thiết kế công nghiệp
7210402 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Thiết kế công nghiệp
7210402 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.00
(ĐT THPT)
26.50
(Học Bạ)
650.00
(ĐGNL HCM)
|
| 3 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
Thiết kế công nghiệp
7210402 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
Thiết kế công nghiệp
7210402 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
23.20
(ĐT THPT)
23.20
(Học Bạ)
901.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Mở Hà Nội
Mã trường: MHN |
Thiết kế công nghiệp
7210402 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
19.45
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
|
| 6 |
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: MTC |
Thiết kế Công nghiệp
7210402 |
- |
Học Bạ
ĐT THPT
|
22.98
(Học Bạ)
|
| 7 |
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI |
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
CN18 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
CCQT
|
24.20
(ĐT THPT)
84.00
(ĐGNL HN)
24.20
(CCQT)
|
| 8 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
75102013 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
|
21.35
(ĐT THPT)
21.35
(Học Bạ)
51.00
(ĐGTD BK)
|