Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
CN18 |
24.20 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26, D01 |
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI |
|
| 2 |
Thiết kế công nghiệp
7210402 |
23.20 | ĐT THPT | H01, H02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
|
| 3 |
Thiết kế công nghiệp
7210402 |
15.00 | ĐT THPT | H01, H04, H06, H07, H08 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 4 |
Thiết kế công nghiệp
7210402 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 |
Đại học Công nghệ Sài Gòn
Mã trường: DSG |
|
| 5 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
75102013 |
21.35 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X07 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |