72 lượt search
Kiến trúc

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101 5.0 72 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

2 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT H00, V00, V01, V02 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

3 Kiến trúc

7580101

18.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

4 Kiến trúc

7580101

21.90 ĐT THPT V00, V02, V10 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

5 Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

7580101_02

20.50 ĐT THPT V00, V02 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

6 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

7510101

17.05 ĐT THPT A00, A01, D01, V00, V01, V02 Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DSK

7 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT D01, V01, H01, C04 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

8 Kiến trúc (ARC)

7580101

20.00 ĐT THPT A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, V00, A04, V01, H01, V02, H04, C01 Đại học Việt Đức

Mã trường: VGU

9 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

10 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, C04, C14, D01 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

11 Kiến trúc

7580101

18.10 ĐT THPT V00, V01, V02, V03 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

12 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

13 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

14 Kiến trúc

7580101

15.50 ĐT THPT D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 Đại học Yersin Đà Lạt

Mã trường: DYD

15 Kiến trúc

7580101_01

17.25 ĐT THPT A00, A01, D01, V01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

16 Kiến trúc

7580101

16.75 ĐT THPT V00, V01, V02, V03 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

17 Kiến trúc

7580101

16.00 ĐT THPT A00, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V03, V04 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Mã trường: KTD

18 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

19 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất

7580101

20.00 ĐT THPT V00, V01, V02, V06 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

20 Kiến trúc

7580101

18.50 ĐT THPT V00, V01, V02 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

21 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT A00, A07, C04 Đại học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU

22 Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580101V

23.10 ĐT THPT V05 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

23 Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580101V

22.10 ĐT THPT V06 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

24 Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580101V

21.75 ĐT THPT V03 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

25 Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580101V

21.35 ĐT THPT V04 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

26 Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580101V

21.75 ĐT THPT V12 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

27 Kiến trúc

7580101

23.52 ĐT THPT A00, A01, V00, V01 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

28 Kiến trúc

7580101

22.18 ĐT THPT V00, V01, V02 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

29 Kiến trúc (Chất lượng cao)

7580101CLC

22.11 ĐT THPT V00, V01, V02 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

30 Kiến trúc (CT)

7580101CT

22.18 ĐT THPT V00, V01, V02 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

31 Kiến trúc (DL)

7580101DL

22.18 ĐT THPT V00, V01, V02 Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: KTS

32 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT A00, A01, V00, V01, X06, X10 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

33 Kiến trúc

7580101

17.00 ĐT THPT V00, V01, V02, H06, H00, V03, V06, H02 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

34 Kiến trúc

7580101

22.12 ĐT THPT A00, A01, V00, V01 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

35 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT H02, V00, V01 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

36 Kiến trúc

7580101

28.54 ĐT THPT H01, H06, V02 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

37 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến

F7580101

25.60 ĐT THPT H01, V02, V00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

38 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

39 Kiến trúc

7580101

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X02, H01 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC