Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
|
| 2 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | H00, V00, V01, V02 |
Đại học Phương Đông
Mã trường: DPD |
|
| 3 |
Kiến trúc
7580101 |
18.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 4 |
Kiến trúc
7580101 |
21.90 | ĐT THPT | V00, V02, V10 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 5 |
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ
7580101_02 |
20.50 | ĐT THPT | V00, V02 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
7510101 |
17.05 | ĐT THPT | A00, A01, D01, V00, V01, V02 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DSK |
|
| 7 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | D01, V01, H01, C04 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 8 |
Kiến trúc (ARC)
7580101 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, V00, A04, V01, H01, V02, H04, C01 |
Đại học Việt Đức
Mã trường: VGU |
|
| 9 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 10 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, C01, C03, C04, C14, D01 |
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD |
|
| 11 |
Kiến trúc
7580101 |
18.10 | ĐT THPT | V00, V01, V02, V03 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 12 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 13 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
|
| 14 |
Kiến trúc
7580101 |
15.50 | ĐT THPT | D01, C01, C04, X03, H01, V00, V02 |
Đại học Yersin Đà Lạt
Mã trường: DYD |
|
| 15 |
Kiến trúc
7580101_01 |
17.25 | ĐT THPT | A00, A01, D01, V01 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
|
| 16 |
Kiến trúc
7580101 |
16.75 | ĐT THPT | V00, V01, V02, V03 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 17 |
Kiến trúc
7580101 |
16.00 | ĐT THPT | A00, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V03, V04 |
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Mã trường: KTD |
|
| 18 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, A06, A07, A10, C01, C03, D01 |
Đại học Xây dựng Miền Tây
Mã trường: MTU |
|
| 19 |
Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất
7580101 |
20.00 | ĐT THPT | V00, V01, V02, V06 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 20 |
Kiến trúc
7580101 |
18.50 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
|
| 21 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A07, C04 |
Đại học Nguyễn Trãi
Mã trường: NTU |
|
| 22 |
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580101V |
23.10 | ĐT THPT | V05 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 23 |
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580101V |
22.10 | ĐT THPT | V06 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 24 |
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580101V |
21.75 | ĐT THPT | V03 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 25 |
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580101V |
21.35 | ĐT THPT | V04 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 26 |
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
7580101V |
21.75 | ĐT THPT | V12 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 27 |
Kiến trúc
7580101 |
23.52 | ĐT THPT | A00, A01, V00, V01 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
|
| 28 |
Kiến trúc
7580101 |
22.18 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
|
| 29 |
Kiến trúc (Chất lượng cao)
7580101CLC |
22.11 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
|
| 30 |
Kiến trúc (CT)
7580101CT |
22.18 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
|
| 31 |
Kiến trúc (DL)
7580101DL |
22.18 | ĐT THPT | V00, V01, V02 |
Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: KTS |
|
| 32 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, V00, V01, X06, X10 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
|
| 33 |
Kiến trúc
7580101 |
17.00 | ĐT THPT | V00, V01, V02, H06, H00, V03, V06, H02 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |
|
| 34 |
Kiến trúc
7580101 |
22.12 | ĐT THPT | A00, A01, V00, V01 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
|
| 35 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | H02, V00, V01 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 36 |
Kiến trúc
7580101 |
28.54 | ĐT THPT | H01, H06, V02 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 37 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
F7580101 |
25.60 | ĐT THPT | H01, V02, V00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 38 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
|
| 39 |
Kiến trúc
7580101 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X02, H01 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |